ăn rỗi

ăn rỗi

Bọn trẻ đói ngấu, ngồi vào bàn là ăn rỗi hết cả mâm cơm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ăn một cách tham lam, ngấu nghiến, ăn rất nhiều nhanh: "Ăn rỗi" mô tả hành động ăn uống một cách vô độ, không kiểm soát, giống như cách tằm ăn dâu.
    • Tiêu thụ, sử dụng một lượng lớn tài nguyên một cách nhanh chóng không thương tiếc: Nghĩa mở rộng, chỉ việc tiêu hao, sử dụng hết một thứ đó rất nhanh.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bọn trẻ đói ngấu, ngồi vào bàn ăn rỗi hết cả mâm cơm.
    • Máy in mới mua dùng giấy như tằm ăn rỗi, chẳng mấy chốc đã hết một thùng.
    • Công ty khởi nghiệp tiêu tiền đầu như tằm ăn rỗi chưa thấy lợi nhuận.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ăn như tằm ăn rỗi": Thành ngữ cố định, nhấn mạnh mức độ ăn rất nhiều, rất nhanh tham lam.
    • Đội khách thi đấu xuất sắc, ghi bàn vào lưới đội nhà như tằm ăn rỗi. (Dùng với nghĩa ẩn dụ: ghi bàn liên tục, dễ dàng).
    • Dự án xây dựng này ngốn vật liệu như tằm ăn rỗi. (Dùng với nghĩa tiêu thụ tài nguyên).
Biến thể từ gần giống
  • Ăn ngấu nghiến: Ăn một cách vội vàng, tham lam.
  • Ăn tham: Ăn nhiều một cách tham lam.
  • Ăn tàn phá hại: Ăn một cách bừa bãi, phá hoại (nghĩa mạnh hơn).
  • Ngốn: (Khẩu ngữ) Ăn hoặc tiêu thụ rất nhanh nhiều.
Từ đồng nghĩa
  • Ngấu nghiến: Ăn một cách vồ vập, nhanh nhiều.
  • Xơi tái: (Khẩu ngữ) Ăn hoặc chiếm đoạt một cách nhanh chóng, dễ dàng.
  • Tiêu hao: Sử dụng, làm hao hụt đi (thường dùng cho tài nguyên, thời gian).
Thành ngữ liên quan
  • Như tằm ăn rỗi: Cụm từ so sánh phổ biến đi kèm, dùng để von một hành động tiêu thụ, sử dụng hay diễn ra với tốc độ nhanh, liên tục với số lượng lớn.
    • Công việc dồn dập, thời gian trôi qua như tằm ăn rỗi.
    • trẻ đọc truyện tranh mới mua như tằm ăn rỗi.